1. BK2000 là gì?
Bộ ghép nối Bus BK2000 kết nối hệ thống Lightbus với các khối thiết bị đầu cuối điện tử, có thể mở rộng theo kiểu mô-đun. Một đơn vị bao gồm một Bus Coupler, bất kỳ số lượng lên đến 64 thiết bị đầu cuối và một end terminal.
2. Các tính năng BK2000
-
Kết nối Bus: BK2000 hỗ trợ nhiều loại bus field khác nhau như Profibus, CANopen, DeviceNet, Ethernet/IP, EtherCAT, và nhiều loại khác. Điều này giúp nó tương thích với nhiều hệ thống tự động hóa khác nhau.
-
Khả năng mở rộng I/O: Module này cho phép kết nối nhiều module I/O khác nhau, bao gồm cả digital và analog. Điều này giúp mở rộng khả năng giám sát và điều khiển các thiết bị trong hệ thống.
-
Tốc độ truyền dữ liệu cao: BK2000 hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu cao, giúp giảm thời gian đáp ứng và tăng hiệu suất của hệ thống.
-
Cấu hình dễ dàng: Beckhoff cung cấp phần mềm cấu hình và giám sát giúp người dùng dễ dàng cấu hình và theo dõi trạng thái của BK2000 và các module I/O kết nối với nó.
-
Thiết kế module hóa: BK2000 được thiết kế theo kiểu module hóa, cho phép người dùng dễ dàng thay thế hoặc mở rộng hệ thống mà không cần thay đổi cấu trúc chính.
-
Khả năng chẩn đoán: Hệ thống có khả năng chẩn đoán lỗi và cung cấp thông tin chi tiết về trạng thái hoạt động, giúp người dùng dễ dàng phát hiện và khắc phục sự cố.
-
Hỗ trợ nhiều loại tín hiệu: BK2000 có thể xử lý nhiều loại tín hiệu khác nhau, bao gồm tín hiệu digital, analog, nhiệt điện trở, và nhiều loại cảm biến khác.
-
Kích thước nhỏ gọn: Với thiết kế nhỏ gọn, BK2000 dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện hoặc không gian hẹp.
-
Độ tin cậy cao: Sản phẩm của Beckhoff nổi tiếng với độ tin cậy và chất lượng cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định.
3. Thông tin kỹ thuật BK2000
| Dữ liệu hệ thống |
Bus Terminal | BK2000 |
| Số trạm I/O |
254 |
| Số điểm I/O |
16,192 |
| Phương tiện truyền dữ liệu |
Dây dẫn sợi quang: sợi APF (nhựa) (1.000 µm) hoặc sợi HCS (200 µm) |
| Khoảng cách giữa các trạm |
45 m đối với sợi APF, 300 m sợi HCS |
| Tốc độ truyền dữ liệu |
2,5 MB |
| Thời gian truyền dữ liệu |
0,26 ms trong trường hợp 10 mô-đun cho mỗi đầu vào và đầu ra 32 bit (không có thời gian chạy K-bus) |
| Thông số kỹ thuật |
BK2000 |
| Nhãn cũ |
ATEX:
II 3 G Ex nA IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc |
| Dữ liệu nhà ở |
BKxxxx, BCxxxx |
| Mẫu thiết kế |
Vỏ thiết bị đầu cuối nhỏ gọn với đèn LED tín hiệu |
| Vật liệu |
Polycacbonat |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) |
51 mm x 100 mm x 69 mm |
| Lắp đặt |
Trên đường ray DIN 35 mm, phù hợp với EN 60715 với khóa |
| Gắn cạnh nhau bằng |
Khe cắm đôi và kết nối chính |
| Nhãn |
Ghi nhãn của sê-ri BZxxx |
| Hệ thống dây điện |
Ruột dẫn rắn (e), ruột dẫn mềm (f) và đai sắt (a): truyền động lò xo bằng tuốc nơ vít |
| Mặt cắt kết nối |
s*: 0,08…2,5 mm²,
st*: 0,08…2,5 mm²,
f*: 0,14…1,5 mm² |
| Chiều dài |
8…9mm |
| Tiếp điểm nguồn tải hiện tại |
Imax : 10 A |
*s: dây đặc; st: dây bện; f: với ống sắt